choác

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨwaːk˧˥ʨwa̰ːk˩˧ʨwaːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨwak˩˩ʨwa̰k˩˧

Động từ[sửa]

choác

  1. (Từ lóng) Chích ma túy.