Bước tới nội dung

chuẩn cơm mẹ nấu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨwə̰n˧˩˧ kəːm˧˧ mɛ̰ʔ˨˩ nəw˧˥ʨwəŋ˧˩˨ kəːm˧˥ mɛ̰˨˨ nə̰w˩˧ʨwəŋ˨˩˦ kəːm˧˧˨˩˨ nəw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨwən˧˩ kəːm˧˥˨˨ nəw˩˩ʨwən˧˩ kəːm˧˥ mɛ̰˨˨ nəw˩˩ʨwə̰ʔn˧˩ kəːm˧˥˧ mɛ̰˨˨ nə̰w˩˧

Cụm từ

[sửa]

chuẩn cơm mẹ nấu

  1. Món hợp khẩu vị, ăn mãi không ngán.
    Món này ngon thật, đúng là chuẩn cơm mẹ nấu.