ngán

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋaːn˧˥ŋa̰ːŋ˩˧ŋaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋaːn˩˩ŋa̰ːn˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

ngán

  1. Chán lắm, đến mức như không chịu nổi.
    Ngán thịt mỡ.
    Xem mãi phim này cũng ngán.
    Ngán việc đó lắm.
  2. Ngại đến mức sợ.
    Ngán đòn.
    Trông bộ nó chẳng ngán ai cả.

Tham khảo[sửa]