chung thủy
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨuŋ˧˧ tʰwḭ˧˩˧ | ʨuŋ˧˥ tʰwi˧˩˨ | ʨuŋ˧˧ tʰwi˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨuŋ˧˥ tʰwi˧˩ | ʨuŋ˧˥˧ tʰwḭʔ˧˩ | ||
Tính từ
chung thủy
- (Tình cảm) Trước sau như một, không thay đổi.
- Người yêu chung thuỷ.
- Sống có thuỷ chung.
- Chung thuỷ với mảnh đất yêu thương.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chung thủy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)