Bước tới nội dung

chung thủy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuŋ˧˧ tʰwḭ˧˩˧ʨuŋ˧˥ tʰwi˧˩˨ʨuŋ˧˧ tʰwi˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨuŋ˧˥ tʰwi˧˩ʨuŋ˧˥˧ tʰwḭʔ˧˩

Tính từ

[sửa]

chung thủy

  1. (Tình cảm) Trước sau như một, không thay đổi.
    Người yêu chung thuỷ.
    Sống có thuỷ chung.
    Chung thuỷ với mảnh đất yêu thương.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]