Bước tới nội dung

civilisation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

civilisation

  1. Sự làm cho văn minh, sự khai hoá.
  2. Nền văn minh.
  3. Những nước văn minh, những dân tộc văn minh.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /si.vi.li.za.sjɔ̃/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
civilisation
/si.vi.li.za.sjɔ̃/
civilisations
/si.vi.li.za.sjɔ̃/

civilisation gc /si.vi.li.za.sjɔ̃/

  1. Sự khai hóa.
  2. Nền văn minh.
    Civilisation égyptienne — nền văn minh Ai-cập

Tham khảo

[sửa]