clarified
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
clarified
Chia động từ
clarify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to clarify | |||||
| Phân từ hiện tại | clarifying | |||||
| Phân từ quá khứ | clarified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | clarify | clarify hoặc clarifiest¹ | clarifies hoặc clarifieth¹ | clarify | clarify | clarify |
| Quá khứ | clarified | clarified hoặc clarifiedst¹ | clarified | clarified | clarified | clarified |
| Tương lai | will/shall² clarify | will/shall clarify hoặc wilt/shalt¹ clarify | will/shall clarify | will/shall clarify | will/shall clarify | will/shall clarify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | clarify | clarify hoặc clarifiest¹ | clarify | clarify | clarify | clarify |
| Quá khứ | clarified | clarified | clarified | clarified | clarified | clarified |
| Tương lai | were to clarify hoặc should clarify | were to clarify hoặc should clarify | were to clarify hoặc should clarify | were to clarify hoặc should clarify | were to clarify hoặc should clarify | were to clarify hoặc should clarify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | clarify | — | let’s clarify | clarify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.