client
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈklɑɪ.ənt/
| [ˈklɑɪ.ənt] |
Danh từ
client /ˈklɑɪ.ənt/
- Khách hàng (của luật sư, cửa hàng... ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “client”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kli.jɑ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | client /kli.jɑ̃/ |
clients /kli.jɑ̃/ |
| Giống cái | cliente /kli.jɑ̃t/ |
clientes /kli.jɑ̃t/ |
client /kli.jɑ̃/
- Khách hàng.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Người được che chở.
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “client”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)