clinquant
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈklɪŋ.kənt/
Tính từ
clinquant /ˈklɪŋ.kənt/
- Hào nhoáng bên ngoài, kém về thực chất.
Danh từ
clinquant /ˈklɪŋ.kənt/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “clinquant”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /klɛ̃.kɑ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| clinquant /klɛ̃.kɑ̃/ |
clinquants /klɛ̃.kɑ̃/ |
clinquant gđ /klɛ̃.kɑ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “clinquant”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)