clubman
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkləb.mən/
Danh từ
clubman /ˈkləb.mən/
- Hội viên câu lạc bộ.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Thích giao du, người giao thiệp rộng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “clubman”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /klœb.man/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| clubman /klœb.man/ |
clubman /klœb.man/ |
clubman gđ /klœb.man/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “clubman”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)