hội viên
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ho̰ʔj˨˩ viən˧˧ | ho̰j˨˨ jiəŋ˧˥ | hoj˨˩˨ jiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hoj˨˨ viən˧˥ | ho̰j˨˨ viən˧˥ | ho̰j˨˨ viən˧˥˧ | |
Danh từ
- Người ở trong tổ chức của một hội; thành viên của một hội.
- Hội viên Hội phụ nữ.
- Nước hội viên của Liên Hợp Quốc.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hội viên”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)