câu lạc bộ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm Hán-Việt, vay mượn chính tả từ tiếng Nhật 俱樂部 (kurabu, shinjitai: 倶楽部), từ tiếng Anh club.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəw˧˧ la̰ːʔk˨˩ ɓo̰ʔ˨˩ | kəw˧˥ la̰ːk˨˨ ɓo̰˨˨ | kəw˧˧ laːk˨˩˨ ɓo˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəw˧˥ laːk˨˨ ɓo˨˨ | kəw˧˥ la̰ːk˨˨ ɓo̰˨˨ | kəw˧˥˧ la̰ːk˨˨ ɓo̰˨˨ | |
Danh từ
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “câu lạc bộ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
