complication
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌkɑːm.plə.ˈkeɪ.ʃən/
Danh từ
complication /ˌkɑːm.plə.ˈkeɪ.ʃən/
- Sự phức tạp, sự rắc rối.
- (Y học) Biến chứng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “complication”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kɔ̃.pli.ka.sjɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| complication /kɔ̃.pli.ka.sjɔ̃/ |
complications /kɔ̃.pli.ka.sjɔ̃/ |
complication gc /kɔ̃.pli.ka.sjɔ̃/
- Sự rắc rối, sự phức tạp.
- (Y học) (thường số nhiều) biến chứng.
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “complication”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)