con số

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɔn˧˧ so˧˥kɔŋ˧˥ ʂo̰˩˧kɔŋ˧˧ ʂo˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

con số

  1. Chữ số.
    Có ba con số lẻ.
  2. Số cụ thể.
    Con số chỉ tiêu.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]