Bước tới nội dung

consolidation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /kən.ˌsɑː.lə.ˈdeɪ.ʃən/

Danh từ

consolidation /kən.ˌsɑː.lə.ˈdeɪ.ʃən/

  1. Sự làm vững chắc, sự làm củng cố.
  2. Sự hợp nhất, sự thống nhất.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kɔ̃.sɔ.li.da.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
consolidation
/kɔ̃.sɔ.li.da.sjɔ̃/
consolidation
/kɔ̃.sɔ.li.da.sjɔ̃/

consolidation gc /kɔ̃.sɔ.li.da.sjɔ̃/

  1. Sự củng cố.
  2. (Consolidation des emprunts) (kinh tế) tài chính sự hợp nhất công trái.

Tham khảo