công trái
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəwŋ˧˧ ʨaːj˧˥ | kəwŋ˧˥ tʂa̰ːj˩˧ | kəwŋ˧˧ tʂaːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəwŋ˧˥ tʂaːj˩˩ | kəwŋ˧˥˧ tʂa̰ːj˩˧ | ||
Danh từ
công trái
- Hình thức nhà nước vay vốn của các tầng lớp nhân dân, người cho vay được quyền thu lại vốn và hưởng lãi theo quy định.
- Phiếu công trái.
- Phiếu công trái (nói tắt).
- Phát hành công trái.
- Mua công trái.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “công trái”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)