Bước tới nội dung

consonance

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkɑːnt.sə.nənts/

Danh từ

consonance /ˈkɑːnt.sə.nənts/

  1. (Âm nhạc) Sự thuận tai.
  2. Sự phù hợp, sự hoà hợp.
  3. Sự thông cảm (tâm tình, tư tưởng).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kɔ̃.sɔ.nɑ̃s/

Danh từ

Số ít Số nhiều
consonance
/kɔ̃.sɔ.nɑ̃s/
consonances
/kɔ̃.sɔ.nɑ̃s/

consonance gc /kɔ̃.sɔ.nɑ̃s/

  1. (Âm nhạc) Sự thuận tai.
  2. (Văn học) Sự hài âm.

Trái nghĩa

Tham khảo