Bước tới nội dung

contemn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Anh trung đại contempnen, từ tiếng Pháp cổ contemner, từ tiếng Latinh contemnō. Xem thêm contempt.

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

contemn (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít contemns, phân từ hiện tại contemning, quá khứ đơn và phân từ quá khứ contemned)

  1. (ngoại động từ, lỗi thời) Khinh rẻ, khinh bỉ, khinh miệt.

Đồng nghĩa

[sửa]

Trái nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]