Bước tới nội dung

costumier

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /kɑːs.ˈtuː.mi.ˌeɪ/

Danh từ

costumier /kɑːs.ˈtuː.mi.ˌeɪ/

  1. Người cho thuê y phục sân khấu.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kɔs.ty.mje/

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực costumier
/kɔs.ty.mje/
costumiers
/kɔs.ty.mje/
Giống cái costumière
/kɔs.ty.mjɛʁ/
costumiers
/kɔs.ty.mje/

costumier /kɔs.ty.mje/

  1. Người may quần áo sân khấu; người bán quần áo sân khấu; người cho thuê quần áo sân khấu.
  2. (Sân khấu) Người phụ trách quần áo.

Tham khảo