cruelty

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈkruː.əl.ti]

Danh từ[sửa]

cruelty /ˈkruː.əl.ti/

  1. Sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo, sự tàn nhẫn, tính độc ác, tính ác nghiệt.
  2. Hành động tàn ác.

Tham khảo[sửa]