cung ứng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kuŋ˧˧ ɨŋ˧˥ | kuŋ˧˥ ɨ̰ŋ˩˧ | kuŋ˧˧ ɨŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kuŋ˧˥ ɨŋ˩˩ | kuŋ˧˥˧ ɨ̰ŋ˩˧ | ||
Động từ
- Cung cấp đáp ứng nhu cầu, thường là của sản xuất, hoặc của hành khách.
- Phòng cung ứng vật tư.
- Chuỗi cung ứng.
Tham khảo
“Cung ứng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam