curdle
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkɜː.dᵊl/
Nội động từ
curdle nội động từ /ˈkɜː.dᵊl/
Ngoại động từ
curdle ngoại động từ /ˈkɜː.dᵊl/
- Làm đông lại, làm đông cục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- the sight curdled his blood — cảnh tượng đó làm cho máu hắn ta đông lại, cảnh tượng đó làm cho hắn rợn tóc gáy
Chia động từ
curdle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to curdle | |||||
| Phân từ hiện tại | curdling | |||||
| Phân từ quá khứ | curdled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | curdle | curdle hoặc curdlest¹ | curdles hoặc curdleth¹ | curdle | curdle | curdle |
| Quá khứ | curdled | curdled hoặc curdledst¹ | curdled | curdled | curdled | curdled |
| Tương lai | will/shall² curdle | will/shall curdle hoặc wilt/shalt¹ curdle | will/shall curdle | will/shall curdle | will/shall curdle | will/shall curdle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | curdle | curdle hoặc curdlest¹ | curdle | curdle | curdle | curdle |
| Quá khứ | curdled | curdled | curdled | curdled | curdled | curdled |
| Tương lai | were to curdle hoặc should curdle | were to curdle hoặc should curdle | were to curdle hoặc should curdle | were to curdle hoặc should curdle | were to curdle hoặc should curdle | were to curdle hoặc should curdle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | curdle | — | let’s curdle | curdle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “curdle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)