Bước tới nội dung

déballage

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /de.ba.laʒ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
déballage
/de.ba.laʒ/
déballages
/de.ba.laʒ/

déballage /de.ba.laʒ/

  1. Sự tháo kiện hàng.
  2. Sự bày hàng.
  3. Quầy bán rẻ lưu động.
  4. (Nghĩa bóng, thân mật) Sự trút tâm sự.
  5. (Thông tục) Sự cởi đồ trang sức (phụ nữ).
    être volé au déballage — (thông tục) thất vọng trước sự thật (về nhan sắc một phụ nữ khi bỏ đồ trang sức)

Trái nghĩa

Tham khảo