déterminant

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực déterminant
/de.tɛʁ.mi.nɑ̃/
déterminants
/de.tɛʁ.mi.nɑ̃/
Giống cái déterminante
/de.tɛʁ.mi.nɑ̃t/
déterminantes
/de.tɛʁ.mi.nɑ̃t/

déterminant /de.tɛʁ.mi.nɑ̃/

  1. Xác định; quyết định.
    Motifs déterminants des actions — động cơ quyết định hành vi

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
déterminant
/de.tɛʁ.mi.nɑ̃/
déterminant
/de.tɛʁ.mi.nɑ̃/

déterminant /de.tɛʁ.mi.nɑ̃/

  1. (Toán học) Định thức.
  2. (Sinh vật học) Thể quyết định.
  3. (Ngôn ngữ học) Từ hạn định; cái hạn định.
  4. (Ngôn ngữ học) Từ nghĩa hình vị.

Tham khảo[sửa]