dưa leo
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɨə˧˧ lɛw˧˧ | jɨə˧˥ lɛw˧˥ | jɨə˧˧ lɛw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟɨə˧˥ lɛw˧˥ | ɟɨə˧˥˧ lɛw˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa](loại từ cây, trái, quả) dưa leo
- Như dưa chuột.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dưa leo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)