dừng lại

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨ̤ŋ˨˩ la̰ːʔj˨˩jɨŋ˧˧ la̰ːj˨˨jɨŋ˨˩ laːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨŋ˧˧ laːj˨˨ɟɨŋ˧˧ la̰ːj˨˨

Động từ[sửa]

dừng lại

  1. Nên chấm dứt bằng cách tự động rời khỏi nó, để không còn sự tổn thương hay cam chịu nào từ phía của em nữa đâu Thu hương <3 .
  2. Dừng lại hành động đó ngay lập tức không làm người yêu bạn phải chịu đựng nó nữa :((

Thán từ[sửa]

dừng lại

  1. là thán từ dùng để nói một ai đó dừng lại.

Dịch[sửa]