Bước tới nội dung

delirium

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /dɪ.ˈlɪr.i.əm/

Danh từ

delirium /dɪ.ˈlɪr.i.əm/

  1. (Y học) Tình trang mê sảng; cơn mê sảng.
  2. (Từ lóng) Sự cuồng lên, sự cuồng nhiệt; sự điên cuồng.

Tham khảo