depolarize
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌdi.ˈpoʊ.lə.ˌrɑɪz/
Ngoại động từ
depolarize ngoại động từ /ˌdi.ˈpoʊ.lə.ˌrɑɪz/
- (Vật lý) Khử cực.
Chia động từ
depolarize
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “depolarize”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)