destroyer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

destroyer /dɪ.ˈstrɔɪ.ər/

  1. Người phá hoại, người phá huỷ, người tiêu diệt; vật phá hoại, vật phá huỷ, vật tiêu diệt.
  2. (Hàng hải) Tàu khu trục.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
destroyer
/dɛs.tʁwa.je/
destroyers
/dɛs.tʁwa.je/

destroyer /dɛs.tʁwa.je/

  1. Tàu khu trục.

Tham khảo[sửa]