khu trục

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xu˧˧ ʨṵʔk˨˩kʰu˧˥ tʂṵk˨˨kʰu˧˧ tʂuk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xu˧˥ tʂuk˨˨xu˧˥ tʂṵk˨˨xu˧˥˧ tʂṵk˨˨

Động từ[sửa]

khu trục

  1. Đánh đuổi.
    Máy bay khu trục.
    Máy bay chiến đấu có nhiệm vụ đánh đuổi phi cơ địch.
  2. (Tàu) Chiến hạm đi rất nhanh, có nhiều trọng pháo, nhiều ngư lôi, chuyên đưa đường cho hạm đội và đuổi đánh tàu ngầm.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]