drawback

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

drawback /ˈdrɔ.ˌbæk/

  1. Điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi.
  2. (Thương nghiệp) Số tiền thuế quan được trả lại, số tiền thuế quan được giảm (đối với hàng xuất).
  3. (+ from) Sự khấu trừ, sự giảm.

Tham khảo[sửa]