Bước tới nội dung

duoti

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]

Động từ

[sửa]

dúoti (h.t. n.t.3 dúoda, q.k. n.t.3 dãvė)

  1. Cho, biếu, tặng, ban.
    Duok man knygą. Cho ta một cuốn sách.