knyga
Giao diện
Xem thêm: knygą
Tiếng Litva
[sửa]
Từ nguyên
Được vay mượn từ tiếng Nga кни́га (kníga, “sách”) < tiếng Slav nguyên thủy *kъňiga.
Danh từ
knygà gc (số nhiều knỹgos) trọng âm kiểu 2
- Cuốn sách.
Biến cách
| số ít (vienaskaita) |
số nhiều (daugiskaita) | |
|---|---|---|
| danh cách (vardininkas) | knygà | knỹgos |
| sinh cách (kilmininkas) | knỹgos | knỹgų |
| dữ cách (naudininkas) | knỹgai | knỹgoms |
| đối cách (galininkas) | knỹgą | knygàs |
| cách công cụ (įnagininkas) | knygà | knỹgomis |
| định vị cách (vietininkas) | knỹgoje | knỹgose |
| hô cách (šauksmininkas) | knỹga | knỹgos |
Từ dẫn xuất
Các từ dẫn xuất của knyga
