Bước tới nội dung

knyga

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: knygą

Tiếng Litva

[sửa]
Wikipedia tiếng Litva có một bài viết về:
Senos knygos - Các cuốn sách cũ

Từ nguyên

Được vay mượn từ tiếng Nga кни́га (kníga, sách) < tiếng Slav nguyên thủy *kъňiga.

Danh từ

knygà gc (số nhiều knỹgos) trọng âm kiểu 2

  1. Cuốn sách.

Biến cách

Biến cách của knygà
số ít
(vienaskaita)
số nhiều
(daugiskaita)
danh cách (vardininkas) knygà knỹgos
sinh cách (kilmininkas) knỹgos knỹgų
dữ cách (naudininkas) knỹgai knỹgoms
đối cách (galininkas) knỹgą knygàs
cách công cụ (įnagininkas) knygà knỹgomis
định vị cách (vietininkas) knỹgoje knỹgose
hô cách (šauksmininkas) knỹga knỹgos

Từ dẫn xuất

Tham khảo

  • knyga”, trong Lietuvių kalbos etimologinio žodyno duomenų bazė [Cơ sở dữ liệu từ điển từ nguyên tiếng Litva], 2007–2012