Bước tới nội dung

e thẹn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɛ˧˧ tʰɛ̰ʔn˨˩ɛ˧˥ tʰɛ̰ŋ˨˨ɛ˧˧ tʰɛŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɛ˧˥ tʰɛn˨˨ɛ˧˥ tʰɛ̰n˨˨ɛ˧˥˧ tʰɛ̰n˨˨

Động từ

e thẹn

  1. Ngại ngùng và hay thẹn.
    Cúi đầu e thẹn.

Dịch

  • tiếng Anh: shy

Tham khảo

vi”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam