shy
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈʃɑɪ/
| [ˈʃɑɪ] |
Tính từ
shy /ˈʃɑɪ/
Danh từ
shy /ˈʃɑɪ/
Thành ngữ
Động từ
shy /ˈʃɑɪ/
Chia động từ
shy
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shy | |||||
| Phân từ hiện tại | shying | |||||
| Phân từ quá khứ | shied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shy | shy hoặc shiest¹ | shies hoặc shieth¹ | shy | shy | shy |
| Quá khứ | shied | shied hoặc shiedst¹ | shied | shied | shied | shied |
| Tương lai | will/shall² shy | will/shall shy hoặc wilt/shalt¹ shy | will/shall shy | will/shall shy | will/shall shy | will/shall shy |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shy | shy hoặc shiest¹ | shy | shy | shy | shy |
| Quá khứ | shied | shied | shied | shied | shied | shied |
| Tương lai | were to shy hoặc should shy | were to shy hoặc should shy | were to shy hoặc should shy | were to shy hoặc should shy | were to shy hoặc should shy | were to shy hoặc should shy |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shy | — | let’s shy | shy | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “shy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)