thẹn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɛ̰ʔn˨˩tʰɛ̰ŋ˨˨tʰɛŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɛn˨˨tʰɛ̰n˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

thẹn

  1. Cảm thấy mình bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đông người, người khác giới hay xa lạ.
    Tính hay thẹn, không dám hát trước đông người.
  2. Cảm thấy xấu hổ vì làm điều không nên hoặc không xứng đáng.
    Thẹn với lương tâm.
    Quyết xứng đáng, không thẹn với tổ tiên.

Tham khảo[sửa]