ember

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

ember (thường) số nhiều /ˈɛm.bɜː/

  1. Than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng.

Danh từ[sửa]

ember (ember-goose) /ˈɛm.bɜː/

  1. (Động vật học) Chim lặn gavia.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Hung[sửa]

Danh từ[sửa]

ember /'ɛm.bɛr/

  1. Người.