Bước tới nội dung

embonpoint

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɑːn.boʊn.ˈpwæn/

Danh từ

embonpoint /ɑːn.boʊn.ˈpwæn/

  1. Sự béo tốt, đẫy đà.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɑ̃.bɔ̃.pwɛ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
embonpoint
/ɑ̃.bɔ̃.pwɛ̃/
embonpoint
/ɑ̃.bɔ̃.pwɛ̃/

embonpoint /ɑ̃.bɔ̃.pwɛ̃/

  1. Trạng thái đẫy, trạng thái mập.
    Prendre de l’embonpoint — đẫy ra
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự khỏe mạnh; vẻ khỏe mạnh.

Trái nghĩa

Tham khảo