eng éc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɛŋ˧˧ ɛk˧˥ɛŋ˧˥ ɛ̰k˩˧ɛŋ˧˧ ɛk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɛŋ˧˥ ɛk˩˩ɛŋ˧˥˧ ɛ̰k˩˧

Xem thêm[sửa]

  1. Lợn kêu eng éc.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]