erase
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪ.ˈreɪs/
| [ɪ.ˈreɪs] |
Ngoại động từ
erase ngoại động từ /ɪ.ˈreɪs/
Chia động từ
erase
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to erase | |||||
| Phân từ hiện tại | erasing | |||||
| Phân từ quá khứ | erased | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | erase | erase hoặc erasest¹ | erases hoặc eraseth¹ | erase | erase | erase |
| Quá khứ | erased | erased hoặc erasedst¹ | erased | erased | erased | erased |
| Tương lai | will/shall² erase | will/shall erase hoặc wilt/shalt¹ erase | will/shall erase | will/shall erase | will/shall erase | will/shall erase |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | erase | erase hoặc erasest¹ | erase | erase | erase | erase |
| Quá khứ | erased | erased | erased | erased | erased | erased |
| Tương lai | were to erase hoặc should erase | were to erase hoặc should erase | were to erase hoặc should erase | were to erase hoặc should erase | were to erase hoặc should erase | were to erase hoặc should erase |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | erase | — | let’s erase | erase | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “erase”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)