Bước tới nội dung

exécration

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɛɡ.ze.kʁa.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
exécration
/ɛɡ.ze.kʁa.sjɔ̃/
exécrations
/ɛɡ.ze.kʁa.sjɔ̃/

exécration gc /ɛɡ.ze.kʁa.sjɔ̃/

  1. (Văn học) Sự ghét cay ghét đắng; sự ghê tởm.
  2. (Văn học) Điều ghét cay ghét đắng; điều ghê tởm.

Trái nghĩa

Tham khảo