adoration
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]adoration (đếm được và không đếm được, số nhiều adorations)
- Sự kính yêu, sự quý mến.
- Sự mê thích, sự hết sức yêu chuộng, sự yêu thiết tha.
- Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự tôn thờ.
Trái nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “adoration”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /a.dɔ.ʁa.sjɔ̃/
Âm thanh: (tập tin) Âm thanh (Lyon): (tập tin) - Từ đồng âm: adorations
- Tách âm: ado‧ra‧tion
Danh từ
[sửa]adoration gc (số nhiều adorations)
- Sự tôn thờ.
- Lòng yêu tha thiết.
- Il lui voue une véritable adoration.
- Hắn thực lòng yêu cô ta tha thiết.
Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “adoration”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “adoration”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Thể loại:
- Từ 4 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/eɪʃən
- Vần:Tiếng Anh/eɪʃən/4 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Từ 4 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Từ đồng âm tiếng Pháp
- Từ 3 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống cái tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp