exploration

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

exploration /ˌɛk.splə.ˈreɪ.ʃən/

  1. Sự thăm dò, sự thám hiểm.
  2. (Y học) Sự thông .
  3. Sự khảo sát tỉ mỉ.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
exploration
/ɛk.splɔ.ʁa.sjɔ̃/
explorations
/ɛk.splɔ.ʁa.sjɔ̃/

exploration gc /ɛk.splɔ.ʁa.sjɔ̃/

  1. Sự thăm dò, sự thám hiểm.
  2. Sự khảo sát tỉ mỉ, sự nghiên cứu.

Tham khảo[sửa]