extraordinaire

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực extraordinaire
/ɛk.stʁa.ɔʁ.di.nɛʁ/
extraordinaires
/ɛk.stʁa.ɔʁ.di.nɛʁ/
Giống cái extraordinaire
/ɛk.stʁa.ɔʁ.di.nɛʁ/
extraordinaires
/ɛk.stʁa.ɔʁ.di.nɛʁ/

extraordinaire /ɛk.stʁa.ɔʁ.di.nɛʁ/

  1. Lạ lùng, khác thường.
    Evénement extraordinaire — sự kiện khác thường
  2. Bất thường.
    Assemblée extraordinaire — hội nghị bất thường
  3. Đặc biệt.
    Génie extraordinaire — thiên tài đặc biệt
    Ambassadeur extraordinaire — đại sứ đặc mệnh.

====Trái nghĩa==== iuyer apuio trpuiyw ưeitp Yoitaw tigs lqw

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
extraordinaire
/ɛk.stʁa.ɔʁ.di.nɛʁ/
extraordinaires
/ɛk.stʁa.ɔʁ.di.nɛʁ/

extraordinaire /ɛk.stʁa.ɔʁ.di.nɛʁ/

  1. Cái khác thường, cái bất thường.

Tham khảo[sửa]