fanned
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
fanned
Chia động từ
fan
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fan | |||||
| Phân từ hiện tại | fanning | |||||
| Phân từ quá khứ | fanned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fan | fan hoặc fannest¹ | fans hoặc fanneth¹ | fan | fan | fan |
| Quá khứ | fanned | fanned hoặc fannedst¹ | fanned | fanned | fanned | fanned |
| Tương lai | will/shall² fan | will/shall fan hoặc wilt/shalt¹ fan | will/shall fan | will/shall fan | will/shall fan | will/shall fan |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fan | fan hoặc fannest¹ | fan | fan | fan | fan |
| Quá khứ | fanned | fanned | fanned | fanned | fanned | fanned |
| Tương lai | were to fan hoặc should fan | were to fan hoặc should fan | were to fan hoặc should fan | were to fan hoặc should fan | were to fan hoặc should fan | were to fan hoặc should fan |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fan | — | let’s fan | fan | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.