fifteenth
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
fifteenth
- Số mười lăm.
- Nhóm mười lăm người.
- (Thể dục, thể thao) Một bên đội bóng bầu dục (gồm 15 cầu thủ).
- (The fifteen) Cuộc khởi nghĩa Gia-cô-banh (năm 1715).
Tính từ
fifteenth
- Thứ mười lăm.
Danh từ
fifteenth
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fifteenth”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)