Bước tới nội dung

fifteenth

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

fifteenth

  1. Số mười lăm.
  2. Nhóm mười lăm người.
  3. (Thể dục, thể thao) Một bên đội bóng bầu dục (gồm 15 cầu thủ).
  4. (The fifteen) Cuộc khởi nghĩa Gia-cô-banh (năm 1715).

Tính từ

fifteenth

  1. Thứ mười lăm.

Danh từ

fifteenth

  1. Một phần mười lăm.
  2. Người thứ mười lăm; vật thứ mười lăm; ngày thứ mười lăm.

Tham khảo