Bước tới nội dung

fluting

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈfluː.tiɳ/

Động từ[sửa]

fluting

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language code; the value "flute" is not valid. See WT:LOL..

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

fluting /ˈfluː.tiɳ/

  1. Sự thổi sáo.
  2. Sự nói thánh thót, sự hát thánh thót.
  3. Sự làm rãnh máng (ở cột).
  4. Sự tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng).

Tham khảo[sửa]