Bước tới nội dung

nếp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nep˧˥nḛp˩˧nep˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nep˩˩nḛp˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

nếp

  1. Vết gấp.
    Nếp áo, nếp khăn..
    Ngb..
    Lề lối, cách thức:.
    Nếp sống mới.
  2. Xem Gạo nếp
    Ăn nếp.
  3. Lề thói (cũ).

Tính từ

[sửa]

nếp

  1. Nấu bằng gạo nếp.
    Xôi nếp.
    Bánh nếp.
  2. Từ chung chỉ các thứ ngũ cốc trắngăn dẻo.
    Ngô nếp.

Tham khảo

[sửa]