futilité

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
futilité
/fy.ti.li.te/
futilités
/fy.ti.li.te/

futilité gc /fy.ti.li.te/

  1. Tính tầm phơ; tính phù phiếm.
  2. Điều tầm phơ.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]