Bước tới nội dung

gà trống nuôi con

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách viết khác

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣa̤ː˨˩ ʨəwŋ˧˥ nuəj˧˧ kɔn˧˧ɣaː˧˧ tʂə̰wŋ˩˧ nuəj˧˥ kɔŋ˧˥ɣaː˨˩ tʂəwŋ˧˥ nuəj˧˧ kɔŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣaː˧˧ tʂəwŋ˩˩ nuəj˧˥ kɔn˧˥ɣaː˧˧ tʂə̰wŋ˩˧ nuəj˧˥˧ kɔn˧˥˧

Thành ngữ

gà trống nuôi con

  1. (nghĩa bóng) Chỉ cảnh người bố phải một mình nuôi con.
    Khổ thân chú ấy. Vợ mất sớm, phải chịu cảnh gà trống nuôi con.