gáy gở

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ gáy + gở.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣaj˧˥ ɣə̰ː˧˩˧ɣa̰j˩˧ ɣəː˧˩˨ɣaj˧˥ ɣəː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣaj˩˩ ɣəː˧˩ɣa̰j˩˧ ɣə̰ːʔ˧˩

Động từ[sửa]

gáy gở

  1. gáy vào giờ bất thường, được coi là điềm gở theo mê tín.
    • 1995, Hoài Anh, Ỷ Lan & sự nghiệp nhà Lý, Nhà xuất bản Văn học, tr. 154:
      Chúng còn nói, có con gà mái tự nhiên cất tiếng gáy gở, đó là điềm đàn bà lên cầm quyền làm rối loạn âm dương, có con trâu trắng trèo lên ngọn cây mận, mận chữ hán là Lý, đó là điềm ta gây vạ cho nước nhà. Thâm độc thật!

Từ dẫn xuất[sửa]